đèn đỏ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đèn tín hiệu giao thông màu đỏ: Một loại đèn điện được sử dụng trong hệ thống tín hiệu giao thông, phát ra ánh sáng màu đỏ để ra hiệu cho các phương tiện và người tham gia giao thông phải dừng lại.
- (Nghĩa mở rộng) Sự cấm đoán, dấu hiệu ngừng lại: Dùng để chỉ một tín hiệu hoặc dấu hiệu cho thấy cần phải dừng một hành động, hoạt động nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tài xế phải dừng xe trước vạch sơn khi gặp đèn đỏ.
- Công trình xây dựng tạm ngừng vì đã nhận được đèn đỏ từ cơ quan quản lý.
- Anh ấy vượt đèn đỏ nên bị cảnh sát giao thông xử phạt.
Các cách sử dụng nâng cao
"Bật đèn đỏ": (Cụm động từ) Ra hiệu hoặc đưa ra quyết định ngừng, cấm một hoạt động nào đó.
- Cơ quan chức năng đã bật đèn đỏ cho dự án vì không đảm bảo an toàn môi trường.
"Vượt đèn đỏ": (Cụm động từ) Hành động không tuân thủ tín hiệu dừng, tiếp tục di chuyển khi đèn tín hiệu giao thông màu đỏ bật sáng. Thường dùng với nghĩa bóng là vượt qua một quy định, rào cản cấm đoán.
- Công ty đó đã cố tình vượt đèn đỏ về quy định xuất khẩu.
Biến thể và từ gần giống
- Đèn xanh (danh từ): Đèn tín hiệu giao thông màu xanh, cho phép đi.
- Đèn vàng (danh từ): Đèn tín hiệu giao thông màu vàng, báo hiệu chuẩn bị dừng.
- Tín hiệu đèn (danh từ): Hệ thống đèn dùng để ra hiệu, chỉ dẫn nói chung.
Từ đồng nghĩa
- Tín hiệu dừng: Dấu hiệu yêu cầu phải dừng lại.
- Hiệu lệnh dừng: Mệnh lệnh hoặc tín hiệu bắt buộc phải ngừng hoạt động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Dừng đèn đỏ: Dừng phương tiện khi gặp đèn tín hiệu giao thông màu đỏ.
- Mọi người đều phải dừng đèn đỏ để đảm bảo an toàn.
Chạy đèn đỏ: (Cùng nghĩa với "vượt đèn đỏ") Hành động không dừng lại khi đèn đỏ bật sáng.
- Anh ta bị phạt vì tội chạy đèn đỏ tại ngã tư.
Thành ngữ liên quan
- Đèn xanh đèn đỏ: Thường dùng để chỉ sự cho phép và cấm đoán, sự thuận lợi và khó khăn trong công việc hoặc một quá trình nào đó.
- Dự án này gặp nhiều đèn xanh đèn đỏ từ các cấp phê duyệt.